Cập nhật ngày 14/9/2010

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG

Áp dụng từ 15/3/2012

(Căn cứ công văn 133/QĐ-NHNo-TCKT ngày 28/02/2013 củaTổng Giám đốc
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)
v/v 
quy định biểu phí, 
lãi suất và tỷ lệ chia sẻ phí dịch vụ thẻ
áp dụng trong hệ thống Agribank)

 

Mục

Nội dung dịch vụ

Mức phí (VND)

DỊCH VỤ THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA SUCCESS
1 PHÁT HÀNH THẺ LẦN ĐẦU  50.000/thẻ Chuẩn, 100.000/thẻ Vàng
 
  Thẻ Liên kết sinh viên: 30.000/thẻ
 
  Thẻ Lập nghiệp: Miễn phí
2PHÁT HÀNH LẠI THẺ25.000/thẻ Chuẩn, 50.000/thẻ Vàng
 
Thẻ Liên kết sinh viên: 15.000/thẻ
 
Thẻ Lập nghiệp: 15.000/thẻ
3GIAO DỊCH TẠI THIẾT BỊ CỦA AGRIBANK
3.1Rút/ứng tiền mặtTại ATM: 1000/giao dịch
EDC/POS tại quầy giao dịch:
- Khác chi nhánh mở tài khoản: 0,03% số tiền giao dịch; Tối thiểu 5.000
3.2Chuyển khoản
3.2.1Chuyển khoản trong cùng hệ thống Agribank0,03% số tiền giao dịch;  Tối thiểu 3.300/giao dịch
3.2.2Chuyển khoản liên ngân hàng0,05% số tiền giao dịch; Tối thiểu 8.800/giao dịch
3.3Vấn tin số dư tài khoản/ hạn mức tín dụng
3.3.1Trường hợp không in hóa đơn Miễn phí
3.3.2Trường hợp in hóa đơn550/giao dịch
3.4In sao kê550/giao dịch
3.5Nộp tiền vào tài khoảnÁp dụng theo mức phí tại quầy giao dịch
3.6Đổi mã PIN Miễn phí
3.7Phí thanh toán hàng hóa, dịch vụMiễn phí
4GIAO DỊCH TẠI THIẾT BỊ CỦA TỔ CHỨC THANH TOÁN KHÁC
4.1Rút/ứng tiền mặt tại ATM
- Trong lãnh thổ Việt Nam: 3.300/giao dịch.
 
- Giao dịch tại nước ngoài qua tổ chức chuyển mạch mạng thanh toán Châu Á (APN) kết nối với Banknetvn: 44.000/giao dịch
4.2Chuyển khoản  
4.2.1Chuyển khoản trong cùng hệ thống Agribank 0,05% số tiền giao dịch; Tối thiểu 4.950/giao dịch 
4.2.2Chuyển khoản liên ngân hàng0,06% số tiền giao dịch; Tối thiểu 11.000/giao dịch
4.3Vấn tin số dư tài khoản/ hạn mức tín dụng- Trong lãnh thổ Việt Nam: 550/giao dịch.
- Giao dịch tại nước ngoài qua tổ chức chuyển mạch mạng thanh toán Châu Á (APN) kết nối với Banknetvn: 11.000/giao dịch.
4.4In sao kê880/giao dịch
4.5Phí thanh toán hàng hóa, dịch vụMiễn phí
5PHÍ KHÁC
5.1 Phí thường niên Hạng thẻ Chuẩn: Chưa thu phí
 Hạng thẻ Vàng: 36.000/thẻ/năm
5.2Xác nhận theo đề nghị của chủ thẻ5.000/lần
5.3  Chuyển đổi ngoại tệ  2% số tiền giao dịch
5.4  Mở khóa thẻ10.000/lần
5.5Yêu cầu thay đổi mã PIN (do lỗi của chủ thẻ)10.000/lần
5.6Cấp sao kê theo yêu cầu của chủ thẻ10.000/lần
5.7Trả thẻ bị thu hồi do lỗi của chủ thẻ5.000/lần khi thẻ bị thu hồi tại ATM Agribank
20.000/lần khi thẻ bị thu hồi tại ATM của TCTTT khác
5.8Thay đổi hạn mức thấu chi/tín dụng20.000/lần
5.9Phí tra soát khiếu nại
(trường hợp chủ thẻ khiếu nại sai)

5.9.1Tại thiết bị chấp nhận thẻ của Agribank10.000/lần
5.9.2Tại thiết bị chấp nhận thẻ của TCTTT khác20.000/lần
5.10Phí cấp lại hoá đơn giao dịch
5.10.1Tại thiết bị chấp nhận thẻ của Agribank10.000/lần
5.10.2Tại thiết bị chấp nhận thẻ của TCTTT khác20.000/lần 
5.11Phí dịch vụ phát hành nhanh (Chưa bao gồm phí phát hành/phát hành lại) 50.000/giao dịch
5.12Phí tạm ngừng sử dụng thẻChưa thu phí
5.13Phí thanh toán hóa đơn tại ATM/EDCChưa thu phí
5.14Phí đăng ký/hủy đăng ký giao dịch Internet(E-Commerce)Chưa thu phí
5.15Phí tạm ngừng sử dụng thẻ Chưa thu phí
5.16Phí thay đổi hạng thẻMiễn phí
 

Ghi chú:

1

Mức phí quy định đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

2

Hạn mức giao dịch rút tiền mặt một lần tối đa tại máy ATM đối với thẻ do Agribank phát hành là 5.000.000VND/giao dịch, đối với thẻ do các Tổ chức phát hành thẻ khác phát hành tối đa là 3.000.000VND/giao dịch.

3

Hạn mức giao dịch chuyển khoản tối đa tại máy ATM trên một lần giao dịch đối với thẻ ghi nợ nội địa Success (bao gồm cả Hạng Chuẩn, hạng Vàng) và thẻ Liên kết thương hiệu (Thẻ liên kết sinh viên, Thẻ Lập nghiệp, Thẻ liên kết thương hiệu với các đơn vị/tổ chức,v.v...)  là 25.000.000 VND/giao dịch.

4

Biểu phí này có thể thay đổi theo thông báo của Agribank trên website chính thức www.agribank.com.vn và các kênh giao dịch của ngân hàng.

 
Trung tâm Thẻ Agribank

© 2009 Bản quyền thuộc về Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam