Agribank chi nhánh Trung tâm Sài Gòn thông báo bán đấu giá tài sản bảo đảm

12/11/2019

1. Tài sản bán đấu giá: 
1.1. Tài sản thứ 1: 23.296m2 đất tại xã Tân Định, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AN 298195, số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số H 04294 do UBND Huyện Bến Cát (nay là Thị xã Bến Cát), Tỉnh Bình Dương cấp ngày 26/08/2008:
-    Thửa đất số: 47 thửa đất  gồm thửa đất số 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 73, 74, 75, 76, 77, 79, 80, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320); tờ bản đồ số 10. 
-    Diện tích: 23.296m2 
-    Địa chỉ: xã Tân Định, huyện Bến Cát Tỉnh Bình Dương (nay đổi thành Phường Tân Định, Thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương). 
-    Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
1.2. Tài sản thứ 2: 21.905 m2 đất tại xã Tân Định, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AN 298198, số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất H 04296 do UBND Huyện Bến Cát (nay là Thị xã Bến Cát), Tỉnh Bình Dương cấp ngày 26/08/2008:
-    Thửa đất số: 35 thửa đất  gồm thửa đất số 321, 322, 372, 373, 374, 1550, 1549, 436, 378, 377, 376, 434, 443, 442, 441, 440, 493, 495, 494, 497, 496, 499, 498, 501, 500, 586, 438, 437, 502, 503, 505, 504, 584, 583, 636; Tờ bản đồ số 10. 
-    Diện tích: 21.905 m2 
-    Địa chỉ: xã Tân Định, huyện Bến Cát Tỉnh Bình Dương (nay đổi thành Phường Tân Định, Thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương). 
-    Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
1.3. Tài sản thứ 3: 4.331 m2 đất tại xã Tân Định, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AN 271081, số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất H 03839 do UBND Huyện Bến Cát (nay là Thị xã Bến Cát), Tỉnh Bình Dương cấp ngày 26/08/2008:
-    Thửa đất số: Có 9 thửa gồm thửa đất số 399, 401, 403, 457, 456, 476, 459, 458, 460; tờ bản đồ số 4. 
-    Diện tích: 4.331 m2 
-    Địa chỉ: xã Tân Định, huyện Bến Cát Tỉnh Bình Dương (nay đổi thành Phường Tân Định, Thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương). 
-    Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
1.4. Tài sản thứ 4: 10.124m2 đất tại xã Tân Định, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BN 619964, số vào sổ cấp GCN: CH08380 do UBND Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương cấp ngày 14/03/2013.
-    Thửa đất số: 2141;    tờ bản đồ số 10
-    Diện tích: 10.124m2 
-    Địa chỉ lô đất: Thuộc xã Tân Định, huyện Bến Cát Tỉnh Bình Dương (nay đổi thành Phường Tân Định, Thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương).
-    Mục đích sử dụng: đất trồng cây lâu năm.
1.5. Tài sản thứ 5: 10.124m2 đất tại xã Tân Định, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BN 619963, số vào sổ cấp GCN: CH08381 do UBND Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương cấp ngày 14/03/2013. 
-    Thửa đất số: 2140;    tờ bản đồ số 10
-    Diện tích: 10.124m2 
-    Địa chỉ lô đất: Thuộc xã Tân Định, huyện Bến Cát Tỉnh Bình Dương (nay đổi thành Phường Tân Định, Thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương).
-    Mục đích sử dụng: đất trồng cây lâu năm.
1.6. Tài sản thứ 6: 9.452 m2 đất tại xã Tân Định, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AN 298240, số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất H 04293 do UBND Huyện Bến Cát (nay là Thị xã Bến Cát), Tỉnh Bình Dương cấp ngày 26/08/2008. 
-    Thửa đất số: 21 thửa đất  gồm thửa đất số 635, 736, 734, 735, 785, 787, 784, 786, 888, 886, 889, 887, 949, 950, 951, 952, 953, 954, 1020, 1022, 1023; tờ bản đồ số 10.
-     Diện tích: 9.452 m2
-    Địa chỉ: xã Tân Định, huyện Bến Cát Tỉnh Bình Dương (nay đổi thành Phường Tân Định, Thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương). 
-    Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
    2. Tình trạng pháp lý của tài sản : Có công chứng thế chấp và đăng ký giao dịch bảo đảm.
3. Giá khởi điểm: Tổng giá trị của 06 tài sản bán đấu giá là: 69.602.009.400 đồng (Bằng chữ: Sáu mươi chín tỷ, sáu trăm lẻ hai triệu, không trăm lẻ chín ngàn, bốn trăm đồng), giá khởi điểm của từng tài sản cụ thể như sau: 
Tài sản thứ 1: 19.013.778.000 đồng (Bằng chữ: Mười chín tỷ, không trăm mười ba triệu, bảy trăm bảy mươi tám nghìn đồng). 
Tài sản thứ 2: 16.100.694.000 đồng (Bằng chữ: Mười sáu tỷ, một trăm triệu, sáu trăm chín mươi bốn nghìn đồng). 
Tài sản thứ 3: 4.788.873.900 đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ, bảy trăm tám mươi tám triệu, tám trăm bảy mươi ba nghìn, chín trăm đồng). 
Tài sản thứ 4: 9.902.517.300 đồng (Bằng chữ: Chín tỷ, chín trăm lẻ hai triệu, năm trăm mười bảy nghìn, ba trăm đồng).
Tài sản thứ 5: 14.396.146.200 đồng (Bằng chữ: Mười bốn tỷ, ba trăm chín mươi sáu triệu, một trăm bốn mươi sáu nghìn, hai trăm đồng).
Tài sản thứ 6: 5.400.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ, bốn trăm triệu đồng).
    Giá khởi điểm trên chưa bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí; thuế giá trị gia tăng trong trường hợp tài sản đấu giá thuộc diện phải chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định.
    Tài sản được bán theo nguyên trạng và theo phương thức có sao bán vậy. Không bán riêng từng tài sản.
4. Mô tả về tài sản: Đất trống, nằm giáp dự án khu nhà ở xã hội Thịnh Gia, cách trục đường quốc lộ 13 3km. 
Cán bộ liên hệ: Phí Văn Hiệp - Phòng xử lý nợ. Điện thoại di động: 0914011082. Điện thoại cố định: 08.38231880 - 423. 
 

2019 Bản quyền thuộc về Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Hội sở: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội
Theo dõi chúng tôi