Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 04/04/2025
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25590.00 25600.00 25940.00
EUR 27949.00 28061.00 29186.00
GBP 33098.00 33231.00 34202.00
HKD 3247.00 3260.00 3368.00
CHF 29543.00 29662.00 30566.00
JPY 172.17 172.86 180.26
AUD 15825.00 15889.00 16411.00
SGD 18965.00 19041.00 19585.00
THB 735.00 738.00 770.00
CAD 17955.00 18027.00 18554.0
NZD   14532.00 15036.00
KRW   17.11 18.87
DKK   3752.00 3891.00
NOK   2436.00 2545.00
SEK   2577.00 2691.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25590.00 25600.00 25940.00
EUR 27949.00 28061.00 29186.00
GBP 33098.00 33231.00 34202.00
HKD 3247.00 3260.00 3368.00
CHF 29543.00 29662.00 30566.00
JPY 172.17 172.86 180.26
AUD 15825.00 15889.00 16411.00
SGD 18965.00 19041.00 19585.00
THB 735.00 738.00 770.00
CAD 17955.00 18027.00 18554.0
NZD   14532.00 15036.00
KRW   17.11 18.87
DKK   3752.00 3891.00
NOK   2436.00 2545.00
SEK   2577.00 2691.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng